Bài tập về trật tự tính từ trong tiếng Anh (Có đáp án) | Daohongdonvenus.com

Bài tập về trật tự tính từ trong tiếng Anh là tài liệu vô cùng hữu ích mà Download.vn muốn giới thiệu đến quý thầy cô cùng các bạn học sinh tham khảo.

Trong giao tiếp hằng ngày để truyền đạt được đầy đủ ý của mình, chúng ta phải dùng tính từ để mô tả chi tiết! Nhưng vấn đề là chúng ta không thể cứ thế mà đặt chúng loạn lên trong câu. Trong tiếng Anh, có một trong những chủ điểm cũng rất quan trọng về ngữ pháp liên quan đến tính từ. Đó là trật tự của tính từ trong tiếng Anh. Sau đây là nội dung chi tiết tài liệu, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

I. Định nghĩa Tính từ

Tính từ là từ chỉ tính chất, đặc điểm của người hoặc vật hay sự việc,.. thường được dùng để bổ nghĩa cho danh từ hoặc đại từ.

Ví dụ:

– It is a good computer. (Đó là một cái máy vi tính tốt.)

– She has black eyes. (Cô ấy có đôi mắt màu đen)

II. Phân loại tính từ

Có nhiều cách phân loại tính từ, dựa vào mục đích sử dụng ta có thể chia tính từ làm hai loại:

1. Tính từ miêu tả ý kiến, quan điểm chủ quan(opinion)

Ví dụ:

– She is very kind. (Cô ấy rất tốt bụng)

– She is an unrealiable person. (Cô ấy là một người không đáng tin tưởng.)

-> Đây là ý kiến, quan điểm của người nói về đối tượng được nói đến. Đây chỉ là ý kiến chủ quan, mỗi người khác nhau sẽ có những nhận xét khác nhau về cùng một đối tượng.

2. Tính từ miêu tả những đặc điểm thực tế (factual)

* Size (Kích cỡ): big, small, long, short,…

Ví dụ:

– She has a long dress. (Cô ấy có một chiếc váy dài.)

* Age (tuổi thọ): old, new, young, …

– His father looks very young. (Bố của cậu ấy trông rất trẻ.)

* Shape (hình dạng): round, oval, square,…

– She has a round face. (Cô ấy có một khuôn mặt tròn.)

* Color (Màu sắc): yellow, black, white,…

– It is a black wallet. (Đó là một chiếc ví màu đen.)

* Origin (Nguồn gốc): Japanese, French,…

– It is a Japanese bag. (Đó là một cái túi được sản xuất ở Nhật.)

* Material (chất liệu): wooden, woollen, plastic…

– It is a wooden house. (Đó là một ngôi nhà làm bằng gỗ.)

* Purpose (mục đích): walking (shoes), sleeping (bag),…

Ví dụ:

– I have just bought a pair of walking shoes. (Tôi vừa mua một đôi giày đi bộ mới.)

III. Vị trí các loại tính từ

Dưới đây là bảng trật tự tính từ cụ thể để các bạn tiện theo dõi.

Vị trí Loại tính từ Ví dụ
1 Opinion (Quan điểm) Unusual (kỳ lạ), lovely (dễ thương), beautiful (xinh đẹp)
2 Size (Kích cỡ) Big (lớn), small (nhỏ), tall (cao)
3 Physical quality (Chất lượng vật lý) Thin (mỏng), rough (thô)
4 Shape (Hình dạng) Round (hình tròn), square (hình vuông), rectangular (hình chữ nhật)
5 Age (Độ tuổi) Old (già), young (trẻ), youthful (trẻ trung)
6 Color (Màu sắc) Red (đỏ), orange (cam), yellow (vàng)
7 Origin (Nguồn gốc) Vietnamese (Việt Nam), American (Mỹ), French (Pháp)
8 Material (Chất liệu) Metal (kim loại), wooden (gỗ), plastic (nhựa)
9 Type (Loại) Four-legged (bốn chân), U-shaped (hình chữ U), three-sided (ba mặt)
10 Purpose (Mục đích) Cooking (nấu nướng), training (luyện tập), cleaning (dọn dẹp)

Nhìn vào bảng trên, các bạn đã biết cách sắp xếp các tính từ đứng trước danh từ trong câu chưa? Một vài ví dụ để các bạn dễ nhớ hơn nhé!

e.g.: A lovely small cupcake (một chiếc bánh nhỏ dễ thương), an old Korean cook (một đầu bếp già người Hàn), a red wooden tea cup (một cái chén uống trà bằng gỗ màu đỏ)

IV. Nối giữa các tính từ

Vì chúng ta có cả một…rổ tính từ, khi đã biết sắp xếp vị trí cho chúng, có điều gì chúng ta cần lưu ý thêm khi nối giữa các tính từ đứng cạnh nhau không? Thật ra, bạn có thể dùng hoặc không dùng dấu phẩy (,) giữa các tính từ. Điều này không quá ảnh hưởng đến việc đọc-hiểu của người đọc. Tuy nhiên, nếu bạn soạn thảo một văn bản mang tính chất trang trọng hay chính thức, tốt nhất hãy dùng dấu phẩy (,) hoặc liên từ “and” (và) hợp lý để câu văn mềm mại và rõ ràng hơn.

e.g.:

– It’s a short, narrow, metal brush.

– The woman is a beautiful, tall, skinny, young, Latin doctor.

– I remember he wore a green and white cotton tee yesterday.

Để nắm chắc hơn nội dung của trật tự tính từ tiếng Anh, chúng ta hãy làm một bài tập nhỏ sau nhé!

V. Bài tập trật tự tính từ trong tiếng Anh

Bài 1: Tìm các tính từ trong đoạn văn sau và phân loại chúng và các ô thuộc thể loại tính từ tương ứng

To me, one of my good friends is Phong. Phong is seventeen. He has brown hair, a broad forehead, a straight nose and blue eyes. He is very good-looking. He has a kind heart and is easy to get on with everybody. We have been friends for a very long time. We are the best pupils in our class. Nam is always at the top. He is good at every subject, but he never shows pride in his abilities and always tries to learn harder.

Loại tính từ Tính từ
Opinion (Ý kiến)
Size (Kích thước)
Age (Tuổi thọ)
Shape (Hình dạng)
Color (Màu sắc)
Origin (Nguồn gốc)
Material (Chất liệu)
Purpose (Mục đích)

Bài 2: Phân loại các tính từ sau vào ô đúng thể loại của chúng

interesting round great pink young old long oval rectangular square thick Vietnamese grey woolen thin attractive black racing walking
Loại tính từ Tính từ
Opinion (Ý kiến)
Size (Kích thước)
Age (Tuổi thọ)
Shape (Hình dạng)
Color (Màu sắc)
Origin (Nguồn gốc)
Material (Chất liệu)
Purpuse (Mục đích)

Bài 3: Chọn đáp án đúng

1. _____________

A. a pair of sport new French shoes

B. a pair of new sport French shoes

C. a pair of new French sport shoes

D. a pair of French new sport shoes

2. _____________

A. a young tall beautiful lady

B. a tall young beautiful lady

C. a beautiful young tall lady

D. a beautiful tall young lady

3. _____________

A. an old wooden thick table

B. a thick old wooden table

C. a thick wooden old table

D. a wooden thick old table

4. _____________

A. a modern Vietnamese racing car

B. a Vietnamese modern racing car

C. a racing Vietnamese modern car

D. a modern racing Vietnamese car

5. _____________

A. a new interesting English book

B. an English new interesting book

C. an interesting English new book

D. an interesting new English book.

Bài 4: Sắp xếp các câu tiếng anh sau thành câu đúng.

1. wedding/ dress/ she/ long/ wore/ white/ a.

-> ………………………………………

2. woman/ English/is/an/ young/ intelligent/ it.

-> ………………………………………

3. is/ bag/ this/ sleeping/ black/ a/ new. –

-> ………………………………………

4. pink/ he/ house/ bought/ big/beautiful/

-> ………………………………………

5. gave/ wallet/ him/ she/ brown/ small/ leather

-> ………………………………………

Bài 5: Put the adjectives in brackets in the correct position.

1. a table(wooden, round)

2. a vase (glass, old, lovely)

3. a pullover (green, new)

4. a box (metal, black, small)

5. a basin (sugar, antique, silver)

6. shoes (black, leather, big)

7. a dress (new, blue, nice)

8. a mirror (wall, attractive)

9. a seat (wooden, expensive, garden)

10. a painting (French, interesting, old)

11. a singer (opera, famous, Italian)

12. hair (black, straight, long)

13. stamps (postage, valuable, Australian)

14. chairs (kitchen, red, metal)

15. a boat (model, splendid, old)

16. a journey (boring/ train, long)

17. some questions (easy, nice, quiz)

18. a day (sunny, beautiful)

19. an avenue (long, wide)

20. a cat (fat, black, yellow, big)

VI. Đáp án bài tập trật tự tính từ

Bài 1:

To me, one of my good friends is Phong. Phong is seventeen. He has brown hair, a broad forehead, a straight nose and blue eyes. He is very good-looking. He has a kind heart and is easy to get on with everybody. We have been friends for a very long time. We are the best pupils in our class. Nam is always at the top. He isgood at every subject, but he never shows pride in his abilities and always tries to learn harder.

Loại tính từ Tính từ
Opinion (Ý kiến) Good, good-looking, kind, easy, best
Size (Kích thước) Broad, long
Age (Tuổi thọ)
Shape (Hình dạng) Straight
Color (Màu sắc) Brown, blue
Origin (Nguồn gốc)
Material (Chất liệu)
Purpuse (Mục đích)

Bài 2:

Loại tính từ Tính từ
Opinion (Ý kiến) Interesting, attractive
Size (Kích thước) Thin, long, square, thick
Age (Tuổi thọ) Young, old
Shape (Hình dạng) Round, oval, rectangular, square
Color (Màu sắc) Pink, grey, black
Origin (Nguồn gốc) Vietnamese
Material (Chất liệu) Woolen
Purpuse (Mục đích) Racing, walking

Bài 3:

1. C. a pair of new French sport shoes

2. D. a beautiful tall young lady

3. B. a thick old wooden table

4. A. a modern Vietnamese racing car

5. D. an interesting new English book.

Bài 4:

1-> She wore a long white wedding dress.

2 -> It is an intelligent young English woman.

3. -> This is a new black sleeping bag.

4.-> He bought a beautiful big pink house.

5. -> She gave him a small brown leather walleted.

Bài 5:

1. a round wooden table

2. a lovely old glass vase

3. a new green pullover

4. a small black metal box

5. an antique silver sugar basin

6. big black leather shoes

7. a nice new blue dress

8. an attractive wall mirror

9. an expensive wooden garden seat

10. an interesting old French painting

11. a famous Italian opera singer

12. long straght black hair

13. valuable Australian postage stamps

14. red metal kitchen chairs

15. a splendid old model boat

16. a long boring train journey

17. some nice easy quiz questions

18. a beautiful sunny day

19. a long wide avenue

20. a big fat black and yellow cat