Bài tập về trọng âm và phát âm (Có đáp án) | Daohongdonvenus.com

Bài tập phát âm và trọng âm trong tiếng Anh gồm 40 bài tập tiếng Anh có đáp án kèm theo, giúp bạn nắm vững quy tắc trọng âm, từ đó làm tiền đề phát âm Tiếng Anh tốt.

Bài tập về phát âm và trọng âm trong Tiếng Anh là tổng hợp rất nhiều các bài tập hay giúp các bạn phát hiện ra trọng âm và thực hành khả năng phát âm của mình để nói tiếng Anh hay nhất. Bên cạnh đó các bạn tham khảo thêm: 380 bài tập trọng âm trong tiếng Anh ôn thi THPT Quốc gia. Nội dung chi tiết mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây.

Quy tắc đánh dấu trọng âm

I. Trọng âm rơi vào gốc từ:

Trong tiếng Anh, khá nhiều từ được tạo thành bằng cách ghép một gốc từ với hậu tố hoặc tiền tố. Trong những trường hợp đó, trọng âm thường rơi vào gốc từ. Điều đó đồng nghĩa với việc khi ta thêm hậu tố hoặc tiền tố vào một từ, trọng âm của từ đó sẽ không thay đổi.

Ví dụ: ‘comfortable – un’comfortable em’ploy – em’ployment ‘popular – un’popular Ngoại lệ: ‘undergrowth – ‘underground

II. Đánh trọng âm vào âm tiết đầu đối với những từ có 2, 3, 4 âm tiết.

1. Từ có 2 âm tiết :

Đa số những từ có 2 âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu, nhất là khi âm tiết cuối có tận cùng bằng: er, or, ar, y, ow, ance, ent, en, on.

Ex: ‘father/ ‘enter/ ‘mountain/ ‘children/ ‘instant/ ‘absent/ ‘accent/ ‘valley/ ‘lion/ ‘plateau …

* Ngoại lệ :

– ‘ciment/ ‘canal/ ‘decoy/ ‘desire/ ‘idea/ ‘ideal/ ‘July/ ‘machine/ ‘police/ ‘technique …

* Note :

Những động từ tận cùng bằng ent thì thường lại có trọng âm ở âm tiết thứ 2.

– ac’cent/ con’sent/ fre’quent/ pre’sent …

* Ngoại lệ :

– Những từ có 2 âm tiết tận cùng bằng ent sau đây được nhấn giọng ở âm tiết thứ 2, dù đó là danh từ, đọng từ hay tính từ.

– e’vent (n)/ la’ment (n/ v)/ des’cent (n/ v)/ des’cend (n)/ con’sent (n/ v)/ con’tent (v) …

Những động từ sau đây tận cùng bằng er nhưng lại được nhấn mạnh ở âm tiết sau.

-con’fer/ pre’fer/ re’fer …

2. Từ có 3 âm tiết :

Hầu hết danh từ có 3 âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu, nhất là khi hai âm tiết sau có tận cùng là: ary, ature, erty, ory.

Ex: ‘animal/ ‘victory/ ‘property/ ‘catapult/ ‘chemistry/ ‘mineral/ ‘architect …

*Ngoại lệ : ci’cada/ ho’rizon/ pa’goda/ Sep’tember/ Oc’tober/ No’vember/ De’cember/ ac’complish/ e’xamine/ i’magine …

3. Từ có 4 âm tiết :

Ex: ‘atmosphere/ ‘generator/ ‘sanctuary/ ‘sanguiary/ ‘temporary …

* Ngoại lệ :

cur’riculum/ memo’randum/ ulti’matum/ an’thusiast/ e’phemeral …

III. Trọng âm trước những vần sau đây.

– ance, ence, ant, ent, ience, ient, ian, iar, ior, ic, ical, cial, tial, ial, ially, eous, ious, ous, ity, ory, ury, ular, ive, itive, cion, sion, tion, cious, tious, xious, is …

Ex: at’tendance/ at’tendant/ inde’pendence/ inde’pendent/ ‘consience/ ef’ficent/ lib’rarian/ po’litican/ fa’miliar/ in’terior/ po’etic/ po’etical/ ‘special/ ‘spatial/ me’morial/ in’dustrial/ arti’ficially/ e’ssentially/ simul’taneous/ spon’taneous/ com’pendious/ vic’torious/ ‘famous/ tre’mendous/’unity/ fami’liarity/ ‘memory/ ‘factory/ ‘injury/ ‘mercury/ ‘regular/ par’ticular/ sug’gestive/ ins’tintive/ com’petitive/ ‘sensitive/ sus’picion/ dis’cussion/ ‘nation/ in’vasion/ p’recious/ in’fectious/ ‘anxious/ diag’nosis …

* Ngoại lệ :

‘Catholic/ ‘politics/ ‘politic/ ‘lunatic/ a’rithmetic …

1. Danh từ chỉ các môn học đánh trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết.

Ex: e’conomics (kinh tế học)/ ge’ography (địa lý)/ ge’ology (địa chất học)/ bi’ology …

2. Danh từ tận cùng bằng ate, ite, ude, ute trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết.

Ex: ‘consulate (lãnh sự quán)/ ‘appetite (cảm giác ngon miệng)/ ‘solitude (cảnh cô dơn)/ ‘institute (viện, cơ sở) …

3. Tính từ tận cùng bằng ary, ative, ate, ite trọng âm cách âm tiết cuối một âm tiết.

Ex: i’maginary ( tưởng tượng )/ i’mitative (hay bắt chước)/ ‘temparate (ôn hoà)/ ‘erudite (học rộng)/ ‘opposite (đối diện) …

4. Động từ tận cùng bằng ate, ude, ute, fy, ply, ize, ise trọng âm cáh vần cuối hai vần, nhưng nếu chỉ có hai âm tiết thì trọng âm ở âm tiết cuối.

Ex: ‘consolidate/ ‘decorate/ cre’ate/ con’clude/ ‘persecute/ ‘simplify/ ‘multiply/ ap’ply/ ‘criticise/ ‘compromise.

* Ngoại lệ :

-a’ttribute/ con’tribute/ dis’tribute/ in’filtrate/ de’hydrate/ ‘migrate

5. Động từ có hai âm tiết : một số đánh trọng âm ở âm tiết đầu, đa số trọng âm ở âm tiết cuối.

Động từ có hai âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu khi âm tiết cuối có đặc tính tiếp vĩ ngữ và tận cùng bằng er, ern, en, ie, ish, ow, y.

Ex: ‘enter/ ‘govern (cai trị)/ ‘open/ ‘deepen/ ‘kindle ( bắt lửa, kích động)/ ‘finish/ ‘study/ ‘follow/ ‘narrow …

* Ngoại lệ: al’low

Đa số động từ có hai âm tiết thì trọng âm ở âm tiết sau, vì âm tiết trước có đặc tính tiếp đầu ngữ.

Những tiếp đầu ngữ thông thường : ab, ad, ac, af, al, an, ap, ar, as, at, bi, com, co, col, de, dis, ex, ef, in. en, im, mis, ob, oc, of, op, per, pro, sub, suc, suf, sug, sup, sus, sur, trans, un, out …

Ex: ab’stain/ add’ress/ ac’cept/ af’fect/ al’lay/ an’nul/ ap’ply/ ar’rive/ as’suage/ at’tach/ bi’sect/ com’bine/ co-‘work/ co’llect/ con’clude/ de’pend/ dis’close/ ex’clude/ ef’face/ into/ en’large/ im’mix/ mis’take/ ob’serve/ oc’cur/ of’fend/ op’pose/ per’form/ pro’pose/ sub’mit/ suc’ceed/ suf’fuse/ sug’gest/ sup’plant/ sus’tain/ sur’prise/ trans’fer/ un’lock/ out’do …

6. Những tiếp vĩ ngữ không có trọng âm

-Những tiếp đầu ngữ ở phần 7 cũng thưòng ghép với danh từ và tính từ. Ngoài ra, các tiếp vĩ ngữ sau đây không làm đổi trọng âm. Từ gốc nhấn âm tiết nào, từ chuyển hoá vẫn đánh trọng âm ở âm tiết đó.

7. Trọng âm rơi vào trước những từ tận cùng bằng:

‘tion’: pre’vention, ‘nation, ‘sion’: in’vasion, dis’cussion, ‘ic’: po’etic, eco’nomic

‘ical’: ‘logical, eco’nomical, ‘ance’: im’portance, ‘distance,‘ious’: in’dustrious, vic’torious

Đồng thời, những từ tận cùng bằng ‘ive’, ‘ous’, ‘cial’, ‘ory’,… thì trọng âm cũng rơi vào trước nó.

Trường hợp ngoại lệ: ‘politic, ‘lunatic, a’rithmetic

8. Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 tính từ nó ngược lên với những từ tận cùng bằng:

‘ate’: ‘decorate, con’solidate. ‘ary’: ‘dictionary, i’maginary

9.Những danh từ và tính từ có hai âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất:

Ví dụ: Nound: ‘record , ‘flower, ‘valley, ‘children

Adjective: ‘current, ‘instant, ‘happy

Trường hợp ngoại lệ: ca’nal, de’sire, ‘ma’chine, i’dea, po’lice

10.Những động từ có hai âm tiết, trọng tâm thường rơi vào âm tiết thứ hai:

Ví dụ: de’cide, re’fer, per’ceive, de’ny, ad’mit …

Ngoại lệ: ‘suffer, ‘enter

…………………

Bài tập về trọng âm và phát âm

Chọn từ có âm tiết được gạch chân có phát âm khác với những từ còn lại

Exercise 1

1. A. rough B. sum C. utter D. union
2. A. noon B. tool C. blood D. spoon
3. A. chemist B. chicken C. church D. century
4. A. thought B. tough C. taught D. bought
5. A. pleasure B. heat C. meat D. feed
6. A. chalk B. champagne C. machine D. ship
7. A. knit B. hide C. tide D. fly
8. A. put B. could C. push D. moon
9. A. how B. town C. power D. slow
10. A. talked B. naked C. asked D. liked

Exercise 2

1. A. hear B. clear C. bear D. ear
2. A. heat B. great C. beat D. break
3. A. blood B. pool C. food D. tool
4. A. university B. unique C. unit D. undo
5. A. mouse B. could C. would D. put
6. A. faithful B. failure C. fairly D. fainted
7. A. course B. court C. pour D. courage
8. A. worked B. stopped C. forced D. wanted
9. A. new B. sew C. few D. nephew
10. A. sun B. sure C. success D. sort

Exercise 3

1. A. month B. much C. come D. home
2. A. wood B. food C. look D. foot
3. A. post B. though C. how D. clothes
4. A. beard B. bird C. learn D. turn
5. A. false B. laugh C. glass D. after
6. A. camp B. lamp C. cupboard D. apart
7. A. genetics B. generate C. kennel D. gentle
8. A. cleanse B. please C. treat D. retreat
9. A. mechanic B. machinery C. chemist D. cholera
10. A. thank B. band C. complain D. insert

Exercise 4

1. A. grammar B. damage C. mammal D. drama
2. A. both B. tenth C. myth D. with
3. A. gate B. gem C. gaze D. gaudy
4. A. thus B. thumb C. sympathy D. then
5. A. lays B. says C. stays D. plays
6. A. scholarship B. chaos C. cherish D. chorus
7. A. sign B. minor C. rival D. trivial
8. A. message B. privilege C. college D. collage
9. A. beard B. rehearse C. hearsay D.endearment
10. A. dynamic B. typical C. cynicism D. hypocrite

Exercise 5

1. A. candy B.sandy C. many D. handy
2. A. earning B. learning C. searching D. clearing
3. A. waited B. mended C. naked D. faced
4. A. given B. risen C. ridden D. whiten
5. A. cough B. tough C. rough D. enough
6. A. accident B. jazz C. stamps D. watch
7. A. this B. thick C. maths D. thin
8. A. gas B. gain C. germ D. goods
9. A. bought B. nought C. plough D. thought
10. A. spear B. gear C. fear D. pear

Exercise 6

1. A. pudding B. put C. pull D. puncture
2. A. absent B. recent C. decent D. present
3. A. promise B. devise C. surprise D. realise
4. A. liable B. livid C. revival D. final
5. A. houses B. faces C. horses D. places
6. A. bush B. brush C. bus D. cup
7. A. boat B. broad C. coast D. alone
8. A. large B. vegetable C. angry D. gem
9. A. more B. north C. lost D. water
10. A. distribute B. tribe C. triangle D. trial

Exercise 7

1. A. food B. look C. took D. good
2. A. luggage B. fragile C. general D. bargain
3. A. nourish B. flourish C. courageous D. southern
4. A. naked B. sacred C. needed D. walked
5. A. walk B. wash C. on D. not
6. A. eight B. freight C. height D. weight
7. A. curriculum B. coincide C. currency D. conception
8. A. divisible B. design C. disease D. excursion
9. A. rather B. sacrifice C. hard D. father
10. A. hair B. stairs C. heir D. aisle

Exercise 8

1. A. evening B. key C. envelope D. secret
2. A. light B. fine C. knife D. principle
3. A. farm B. card C. bare D. marvelous
4. A. both B. bottle C. Scotland D. cotton
5. A. park B. farm C. warm D. marmalade
6. A. nature B. pure C. picture D. culture
7. A. faithful B. failure C. fairly D. painted
8. A. country B. cover C. economical D. ceiling
9. A. new B. sew C. few D. nephew
10. A. with B. library C. willing D. if

Exercise 9

1. A. this B. there C. breathe D. breath
2. A. ask B. angry C. manager D. damage
3. A. notebook B. hoping C. cock D. potato
4. A. engineer B. verb C. deer D. merely
5. A. dam B. planning C. plane D. candle
6. A. theory B. therefore C. neither D. weather
7. A. shoot B. mood C. poor D. smooth
8. A. seat B. heavy C. reason D. neat
9. A. kissed B. helped C. forced D. wanted
10. A. barn B. can’t C. aunt D. tame

Exercise 10

1. A. purity B. burning C. cure D. durable
2. A. see B seen C. sportsman D. sure
3. A. pull B. sugar C. plural D. study
4. A. course B. court C. courage D. cough
5. A. bark B. share C. dare D. bare
6. A. cotton B. bottle C. cold D. common
7. A. dear B. hear C. bear D. clear
8. A. bury B. curtain C. burn D. turn
9. A. folk B. work C. pork D. corn
10. A. shout B. sugar C. share D. surgery

Exercise 11

1. A. pool B. moon C. food D. foot
2. A. naked B. beloved C. helped D. wicked
3. A. fatal B. favour C. fathom D. famous
4. A. tomb B. comb C. dome D. home
5. A. myth B. with C. both D. tenth
6. A. south B. truth C. smooth D. both
7. A. ticked B. checked C. booked D. naked
8. A. chorus B. cherish C. chaos D. scholar
9. A. chain B. entertain C. bargain D. complain
10. A. food B. blood C. soon D. moon
Exercise 12
1. A. about B. amount C. should D. ground
2. A. saddle B. case C. chase D. basement
3. A. drummer B. future C. number D. umbrella
4. A. flame B. fame C. came D. manner
5. A. darkness B. warmth C. market D. remark
6. A. hunt B. pullover C. under D. funny
7. A. book B. floor C. hook D. cooker
8. A. figure B. bright C. fight D. sight
9. A. over B. rose C. cover D. chosen
10. A. baggage B. village C. manage D. stage
Exercise 13
1. A. butter B. put C. sugar D. push
2. A. few B. new C. threw D. knew
3. A. pretty B. get C. send D. well
4. A. grew B. threw C. knew D. flew
5. A. close B. chose C. lose D. rose
6. A. beard B. fur C. search D. prefer
7. A. are B. fair C. there D. wear
8. A. reliable B. living C. revival D. final
9. A. hasty B. nasty C. tasty D. wastage
10. A. bead B. read C. dead D. recede
Exercise 14
1. A. nature B. change C. gravity D. basis
2. A. discipline B. vision C. cylinder D. muscle
3. A. office B. promise C. service D. expertise
4. A. suitable B. biscuit C. guilty D. building
5. A. patient B. crescent C. ancient D. machine
6. A. physical B. mythology C. rhythmic D. psychology
7. A. bury B. friendly C. pretty D. pleasant
8. A. chorus B. cherish C. chaos D. scholarship
9. A. creature B. decent C. league D. menace
10. A. danger B. angel C. anger D. magic
Exercise 15
1. A. pleasure B. sound C. same D. best
2. A. foot B. pool C. moon D. food
3. A. birth B. their C. myth D. fifth
4. A. trays B. says C. bays D. days
5. A. companion B. company C. comparison D. compartment
6. A. naked B. wicked C. beloved D. confused
7. A. plumber B. doubt C. debt D. herbage
8. A. clothes B. gone C. drove D. ghost
9. A. hear B. clear C. swear D. ear
10. A. heat B. great C. beat D. beak

Exercise 16

1. A. book B. put C. brook D. booth
2. A. orchestra B. chasm C. chemical D. orchard
3. A. prescription B. preliminary C. presumption D. preparation
4. A. nourish B. flourish C. tournament D. courage
5. A. pudding B. puncture C. put D. cushion
6. A. breathe B. teeth C. though D. there
7. A. describe B. excite C. timber D. dive
8. A. slaughter B. draught C. naughty D. plaudit
9. A. devotion B. congestion C. suggestion D. question
10. A. copper B. copy C. dolphin D. colonel

Exercise 17

1. A. bought B. daughter C. cough D. sight
2. A. sure B. soup C. sugar D. machine
3. A. but B. bury C. nut D. young
4. A. measure B. decision C. permission D. pleasure
5. A. lose B. chose C. close D. dose
6. A. position B. oasis C. desert D. resort
7. A. stone B. zone C. phone D. none
8. A. give B. five C. hive D. dive
9. A. switch B. stomach C. match D. catch
10. A. study B. ready C. puppy D. occupy

Exercise 18

1. A. reliable B. liquid C. revival D. final
2. A. houses B. faces C. horses D. places
3. A. pudding B. put C. pull D. puncture
4. A. sovereign B. fountain C. determine D. routine
5. A. beard B. word C. heard D. third
6. A. ghost B. hostage C. lost D. frosty
7. A. chorus B. cherish C. chaos D. scholar
8. A. measure B. pleasure C. treasure D. ensure
9. A. mouse B. could C. would D. put
10. A. three B. thanks C. think D. farther

Exercise 19

1. A. university B. unique C. unit D. undo
2. A. divisible B. design C. disease D. decision
3. A. superstructure B. apartheid C. virtually D. statute
4. A. wealth B. cloth C. with D. marathon
5. A. puzzle B. security C. skull D. productive
6. A. apprentice B. appreciation C. botanist D. diagram
7. A. emblem B. electrification C. exact D. entire
8. A. curriculum B. coincide C. currency D. conception
9. A. locate B. patriotic C. orator D. poverty
10. A. genuine B. geneticist C. guarantee D. generate

……………………

Đáp án bài tập trọng âm và phát âm

EX 1

EX 2

EX 3

………………..

Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp