Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa học lớp 8 | Daohongdonvenus.com

2

1/ Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm:

– Nhiệt phân những chất giàu oxi và dễ bị phân hủy ra oxi (KMnO

4

, KClO

3

…)

– Cách thu: + Đẩy không khí + Đẩy nước.

PTPƯ:

0

t

3 2

2KClO 2KCl+3O

2/ Sản xuất khí oxi trong công nghiệp: dùng nước hoặc không khí.

– Cách điều chế:

+ Hoá lỏng không khí nhiệt độ thấp áp suất cao, sau đó cho không khí lỏng bay hơi sẽ thu được

khí nitơ ở -196

0

C sau đó là khí oxi ở -183

0

C

+ Điện phân nước

.

điên phân

2 2 2

2H O 2H +O

3/ Phản ứng phân hủy: là phản ứng hoá học trong đó 1 chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.

Vd:

0

t

3 2 3 2

2Fe(OH) Fe O +3H O

0

t

3 2 2

2KNO 2KNO +O

– Nhận ra khí O

2

bằng tàn đóm đỏ, O

2

làm tàn đóm đỏ bùng cháy.

V/ KHÔNG KHÍ SỰ CHÁY:

1.Thành phần của không khí: không khí là hỗn hợp nhiều chất khí. Thành phần theo thể tích của không

khí là: 78 % khí nitơ, 21% khí oxi, 1% các chất khí khác ( khí cacbonic, hơi nước, khí hiếm…)

2. Sự cháy: là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

3. Sự oxi hoá chậm: là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng

CHƯƠNG V: HIĐRO NƯỚC

I/ TÍNH CHẤT CỦA HIĐRO :

1/ Tính chất vật lý: Hiđro chất khí, không màu, không mùi, tan rất ít trong nước, nhẹ nhất trong các

khí

2/ Tính chất hóa học: Khí hiđro có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp, hiđro không những kết hợp được với

đơn chất oxi, còn thể kết hợp với nguyên t oxi trong 1 số oxit kim loại. Các phản ứng này

đều tỏa nhiều nhiệt.

VD: a/

0

t

2 2 2

2H +O 2H O

b/

0

t

2(k) (r) (r) 2 (h)

H +CuO Cu +H O

II/ PH

ẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ:

– Sự khử là sự tách oxi ra khỏi hợp chất. Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với 1 chất

– Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử. Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hóa.

– Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hoá học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.

VD: Sự oxi hóa H

2

Sự oxi hóa H

2