Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 10 môn tiếng Anh năm 2020 | Daohongdonvenus.com

Đề cương ôn thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 10 năm 2020 – 2021 tóm tắt kiến thức lý thuyết và các dạng bài tập khác nhau để các em vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập.

Nội dung trong đề cương ôn tập môn tiếng Anh lớp 10 đều bám sát vào kiến thức trong sách giáo khoa vì thế các giáo viên có thể sử dụng các tài liệu này để giảng dạy cũng rất phù hợp và chất lượng. Bên cạnh đó các bạn tham khảo thêm Bộ đề thi học kì 1 môn tiếng Anh. Mời các bạn cùng tham khảo và tải tại đây.

Đề cương ôn thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 10

I. Kiến thức ngữ pháp ôn tập cuối kì 1 tiếng Anh 10

I. Thì:

1. Simple present (Hiện tại đơn):

  • Be-> am/ is/ are
  • Have-> have/ has

Khẳng định

Phủ định

Nghi vấn

He/ she/ it + V-s/es

I/ You/ We/ They + V

He/ she/ it + doesn’t + V

I/ You/ We/ They +don’t + V

Does + he/ she/ it +V?

Do + I/ you/ we/ they +V?

A. Diễn tả thói quen ở hiện tại:

B. Diễn tả sự thật, chân lí

  • Trạng từ thường gặp: never, sometimes, usually, often, always, as a rule, normally…
  • Ex: Mr Vy usually gets up at 4:40 a.m

– Do you go to school on Sunday?

– Lan doesn’t know how to use a computer.

2. Present continuous (Hiện tại tiếp diễn)

S + am/ is/ are + Ving

+ Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

+ Diễn tả dự định tương lai có mốc thời gian cụ thể.

Trạng từ thường gặp: now, at present, at this moment, right now

Ex:I’m learning English now

– My mother isn’t cooking lunch at this moment.

-What are you doing this evening?

3. Present perfect (Hiện tại hoàn thành):

S+ have/ has/ + PP

Khẳng định Phủ định Nghi vấn

He/ She/ It + has + PP

I/ You/ We/ They + have + PP

He/ She/ It +hasn’t +PP

I/ You/ We/ They + haven’t + PP

Has + He/ She/ It + PP?

Have + I/ You/ We/ They + PP?

Use:

+ Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại

+ Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ để lại kết quả ở hiện tại

+ Diễn tả kinh nghiệm

Trạng từ thường gặp:never, just, ever, recently, already, yet, lately, for, since, so far….

– Ex:– They have just built a hospital in this area

– Tom hasn’t eaten Chinese food before

-How long have you lived here?

4. Simple past (Quá khứ đơn)

Be-> was/ were

Have/ has-> had

khẳng định phủ định nghi vấn
S + V-ed/V2 S + didn’t + V Did + S + V?

Use: Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

Trạng từ thường gặp:yestersay, ago, last….

Ex: – I went to Hue three day ago.

Did you watch TV last night?

-Peter wasn’t at home yesterday evening.

5. Past continuous (Quá khứ tiếp diễn):

S+ was/ were + Ving

Use:Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm quá khứ

Ex:- I was watching TV at 5 p.m yesterday.

-Were they having lunch when you called?

6. Past perfect (Quá khứ hoàn thành)

S+ had + PP

Use:Diễn tả hành động xảy ra và hoàn thành trước 1 hành động khác ở quá khứ.

Trạng từ thường gặp:after, before

7. Simple future (tương lai đơn):

khẳng định phủ định nghi vấn
S + will + V1 S + won’t + V1 Will + S + V1?

– Use:Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai .

– Trạng từ thường gặp:Tomorrow, next…….

Ex: – Will you go to university after you finish school?

– I will say goodbye to you before I leave Danang

– Mary won’t go to the party because she has to do her homework.

I. Bài tập ôn thi cuối kì 1 tiếng Anh lớp 10

I/ Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others in each group:

1/ A. chemist

B. change

C. child

D. cheap

2/ A. plenty

B. fairy

C. sky

D. weekly

3/ A. feather

B. head

C. healthy

D. meat

4/ A. found

B. shout

C. bought

D. mouse

5/ A. known

B. king

C. make

D. dark

6/ A. question

B. education

C. situation

D. collection

7/ A. find

B. gift

C. private

D. night

………….

II/ Choose the word whose main stress is placed differently from the others in each group:

1/ A. partner

B. something

C. classmate

D. discuss

2/ A. national

B. Liverpool

C. recommend

D. internet

3/ A. animal

B. comedy

C. importance

D. different

4/ A. various

B. inventive

C. convenient

D. permission

5/ A. arrangement

B. delicious

C. occupy

D. component

6/ A. glorious

B. official

C. rapidly

D. hospital

7/ A. technology

B. illustration

C. definition

D. electronic

8/ A. computer

B. different

C. capable

D. calculate

9/ A. number

B. software

C. manage

D. invent

10/ A. become

B. hardware

C. letter

D. music

11/ A. office

B. language

C. around

D. other

12/ A. beauty

B. machine

C. daily

D. modern

III/ Choose the best answer to complete each sentence:

1. We ………….have English on Monday, Tuesday and Friday.

A. usual

B. frequent

C. usually

D. normal

2. He always gets bad marks ……………….his laziness.

A. because

B. although

C. because of

D. in spite of

3. Which of the following is NOT a type of the mass media?

A. television

B. dictionaries

C. radio

D. newspapers

4. ……………channels are there on our …………………TV?

A. How much/ nation

B. How many/ nation

C. How much/ national

D. How many/ national

5. Marie Curie was a …………….student. She had a fully developed mind.

A. old

B. strong

C. mature

D. young

6. The school for ……………..has been here for 10 years.

A. disable

B. the disable

C. disabled

D. the disabled

7. Your bookshelf is full ……………..books.

A. with

B. in

C. of

D. by

8. Which of the following does NOT relate to the computer?

A. footwear

B. soft ware

C. floopy disk

D. hard ware

9. The Browns like …………….holidays best. They are in and out of the sea all day.

A. hill

B. beach

C. activity

D. mountain

10. Threre are a lot of food and drink on the table. She…………..a party.

A. is going to have

B. will have

C. has

D. has had

11. My parents always ……………..me to learn better.

A. encourage

B. encouraged

C. has encouraged

D. encouraging

12. When I was a little girl, I …………….with toys.

A. use to play

B. used to play

C. uses to play

D. used playing

13. I want to know the name of the girl…………….the first prize last year.

A. which got

B. which get

C. who got

D. who get

14. All of us enjoy…………….a day off.

A. have

B. to have

C. having

D. had

15. Our Uncle Ho………….to many countries before the August Revolution………..took place in 1945.

A. travelled/ which

B. had travelled/ who

C. had travelled/ which

D. travels/ which

16. A lot of presents ………………since Christmas Eve.

A. bought

B. has been bought

C. had bought

D. have been bought

17. Some people……………….in this area recently, …………..very worrying.

A. have been attacked/ which is

B. have attacked/ that is

C. attacked/ that is

D. had attacked/ which is

18. Who …………….you English?

A. do teach

B. teaches

C. teach

D. does teach

19. The old………… a lot of experiences in life.

A. has

B. have

C. is having

D. had

20. We are going on a …………….. to Vung Tau next week.

A. two day trip

B. two-days trip

C. two-day trip

D. two day trip

21. Ambulances arrived at the scene of the accident and took …………….. to hospital.

A. the sick

B. the poor

C. the injured

D. the old

22. There was nobody left on the train,……………………made me suspicious.

A. where

B. that

C. which

D. who

23. My glasses are in my book bag, but I don’t remember ……………………………….them there.

A. I put

B. putting

C. to put

D. put

24. I do not know ………………….the machine .Are you willing …………….me with this?

A. starting / helping

B. what starting / to help

C. how to start / to help

D. to start/ help

…………

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết