Đề thi giữa học kì 2 lớp 7 môn Toán năm 2020 | Daohongdonvenus.com

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2020 – 2021 gồm 6 đề kiểm tra được Download.vn tổng hợp từ các trường trên cả nước.

Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 7 môn Toán giúp các em học sinh ôn tập thật tốt kiến thức, cũng như kỹ năng giải đề của mình, biết cách phân bổ thời gian làm bài cho hợp lý để đạt kết quả cao trong kỳ thi cuối năm học. Mời các em cùng tham khảo nội dung chi tiết dưới đây.

Đề kiểm tra học kì I2 lớp 7 môn Toán – Đề 1

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Mỗi câu hỏi dưới đây có kèm theo phương án trả lời A, B, C, D.Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất rồi ghi vào bài làm: ( ví dụ: Câu 1 chọn phương án A thì ghi vào bài làm là: Câu 1 – A,…..)

Bài 1: Số lượng học sinh giỏi trong từng lớp của một trường Trung học cơ sở được ghi dưới bảng sau đây (Áp dụng Bài 1 để trả lời các câu hỏi từ Câu 1 đến Câu 5)

10 12 9 15 8
8 10 15 11 7
9 9 10 12 15
12 12 10 9 7

Câu 1: Dấu hiệu cần tìm ở đây là

A. số học sinh trong mỗi lớp

B. số học sinh khá của mỗi lớp

C. số học sinh giỏi của mỗi lớp

D. số học sinh giỏi của mỗi trường

Câu 2: Số giá trị của dấu hiệu là

A. 20

B. 24

C. 25

D. 18

Câu 3: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

A. 6

B. 7

C. 8

D. 9

Câu 4: Tần số tương ứng của các giá trị 9; 10; 15 là

A. 4; 4; 3

B. 4; 3; 4

C. 3; 4; 4

D. 4; 3; 3

Câu 5: Giá trị có tần số nhỏ nhất là

A. 7

B. 8

C. 9

D. 11

Bài 2: Cho biểu đồ sau biểu thị điểm kiểm tra Toán học kì I của học sinh lớp 7A

(Áp dụng Bài 2 để trả lời các câu hỏi từ Câu 6 đến Câu 8)

Câu 6: Số học sinh đạt điểm 2 là

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 7: Số điểm thi mà học sinh lớp 7A đạt được nhiều nhất là

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 8: Tổng số học sinh của lớp 7A là

A. 45

B. 46

C. 48

D. 50

Câu 9: Cho triangle A B C cân tại A có widehat{B}=40^{circ} số đo góc widehat{A} là

A. 1000

B. 400

C. 1400

D. 500

Câu 10: Cho triangleA B C vuông tai mathrm{A}, có A B=5 cm, BC=13 cm độ dài cạnh A C là

begin{array}{llll}mathrm{A} .8 mathrm{~cm} & mathrm{~B} .9 mathrm{~cm} & mathrm{C.} 10 mathrm{~cm} & mathrm{D} .12 mathrm{~cm}end{array}

Câu 11: Cho tam giác A B C goi  M là trung điểm của BC thì AM gọi là đường gì của triangle A B C ?

A. Đường cao

B. Đường phân giác

C. Đường trung tuyến

D. Đường trung trưc

Câu 12: Cho triangle A B C có: widehat{mathrm{A}}=70^{circ} ; widehat{B}=30^{circ} canh lớn nhất của tam giác là

A. AB

B. BC

C. AC

D. AB và BC

II PHẦN TỰ LUẬN(7,0 điểm)

Bài 1: (1,0 điểm)

Số điện năng tiêu thụ của 20 hộ gia đình trong một tháng (tính theo kWh) được ghi lại ở bảng sau:

101      152      65              85             70        85      70       65        65            55

70           65      70       55         65       120          115          90         40         101

a. Dấu hiệu ở đây là gì ?

b. Hãy lập bảng “tần số” ?

c. Hãy tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu ?

……………

Đề kiểm tra học kì I2 lớp 7 môn Toán – Đề 2

I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 4)

Câu 1: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức – 5xy3

A. -5x3y

B. 5 x2y

C. – 2xy3

D. y3x

Câu 2: Giá trị của biểu thức : -x5y + x2y + x5y tại x = -1; y = 1 là:

A. 1

B. -1

C. 2

D. -2

Câu 3: Bậc của đa thức x5 – y4 + x3y3 -1 – x3 là:

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 4: triangle mathrm{ABC}triangle mathrm{DEF} quadmathrm{AB}=mathrm{ED} ; mathrm{A}=mathrm{D}

Thêm điều kiên nào sau đây đề triangle mathrm{ABC}=triangle mathrm{DEF}

begin{array}{llll}text { A. } E=B & text { B. } C=F & text { C. } A B=A C & text { D. } A C=D Fend{array}

Câu 5: Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau bằng cách đánh dấu “X” vào ô thích hợp:

Câu Đúng Sai
1 32x2y2z là đơn thức bậc 5
2 Trong tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù
3 Trong tam giác cân, góc ở đáy luôn nhỏ hơn 900
4 Một tam giác có 3 cạnh 12cm; 16cm; 20cm là tam giác vuông

II/ TỰ LUẬN ( 8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Điểm thi môn toán HKI của các bạn học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

Điểm số 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 N = 32
Tần số 0 0 0 2 6 6 8 7 2 1 0

a. Tìm mốt của dấu hiệu điều tra trong bảng trên?(Hãy giải thích)

b. Tính điểm trung bình của lớp? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

c. Nêu nhận xét?

Bài 2: (2 điểm) Thu gon biểu thức sau:

a) 3 x^{2} y cdotleft(frac{1}{6} x^{2} y^{2} zright)

b) -5 x^{3} y^{2}+10 x^{3} y^{2}+left(-frac{3}{4} x^{3} y^{2}right)-x^{3} y^{2}

c) frac{1}{3} x^{2} y+x y^{2}-x y-frac{1}{2} x y^{2}-3 x y-frac{1}{3} x^{2} y

Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc B = 600 và cạnh AB = 5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.

a) Chứng minh : ABD = EBD

b) Chứng minh : ABE là tam giác đều.

c) Tính độ dài cạnh BC.

Bài 4: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

(x2 – 9)2 + Iy – 2I + 10

………………………

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết