Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán năm 2020 (2 đề) | Daohongdonvenus.com

Mời quý thầy cô giáo, các bạn học sinh lớp 12 cùng tham khảo Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 được Download.vn đăng tải sau đây.

Tài liệu bao gồm 2 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 có đáp án chi tiết kèm theo. Qua việc tham khảo bộ tổng hợp đề thi này sẽ giúp các bạn ôn tập và phát triển tư duy, năng khiếu môn Toán. Ngoài ra các bạn lớp 12 tham khảo thêm đề thi học kì 1 môn Ngữ văn, môn Lịch sử, môn Sinh học, môn Hóa học.

Đề kiểm tra học kì 1 lớp 12 môn Toán năm 2020

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Cho khối chóp có chiều cao h, diện tích đa giác đáy S và có thể tích V. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. h=frac{2 S}{V}

mathrm{B} cdot V=frac{1}{3} S cdot h

mathrm{C.V}=S cdot h

mathrm{D.S}=frac{1}{3} V cdot h

Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?

A. y=left(frac{2017}{2018}right)^{x}

B. y=left(frac{2018}{2017}right)^{x} quad

C. y=log _{0,1}left(x^{2}+1right)

D. y=left(frac{pi}{3}right)^{x}

Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với độ dài đường chéo sqrt{2} a, canh SA có độ dài bằng 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD?

A. frac{a sqrt{6}}{2}

B.frac{2 a sqrt{6}}{3}

C.frac{a sqrt{6}}{12}

D.frac{a sqrt{6}}{4}

Câu 4 . Hệ nguyên hàm của hàm số f(x)=2 x+frac{1}{x}

A.  frac{x^{2}}{2}+ln |x|+C

B. x^{2}+ln x+C

C. x^{2}+ln |x|+C

D. 2-frac{1}{x^{2}}+C

Câu 5. Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 4, diện tích xung quanh bằng 8 pi. Khi đó hình nón có bán kính hình tròn đáy bằng?

A.4

B.2

C.8

D.1

Câu 6. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( A’BC) bằng frac{a}{2} Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

mathrm{A.V}=frac{sqrt{2} a^{3}}{4}

mathrm{B} cdot V=frac{3 sqrt{2} a^{3}}{16}

C cdot V=frac{sqrt{2} a^{3}}{16}

mathrm{D} cdot V=frac{sqrt{2} a^{3}}{48}

Câu 7. Biết (a-1)^{6 sqrt{5}}<(a-1)^{5 sqrt{6}}. Khi đó ta có thể kết luận về a là:

A. 1<a<2

B. 0<a<1

C. a>2

D. a > 1

Câu 8. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên (-infty ;+infty) ?

A.y=x^{3}+3 x+2

B. y=frac{x-1}{x-2}

C. y=-x^{4}-2 x^{2}

D. y=-x^{3}-3 x

Câu 9 . Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x^{4}-x^{2}+1 trên left[-frac{3}{2} ; 3right]

A. m = 73

B. m =frac{61}{16} quad

C. m =frac{3}{4}

D. m = 1

Câu 10. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log _{3}(x+2)+log _{frac{1}{3}}(3-x)>0 là:

A. S=left{frac{1}{2}right}

B. S=left(-2 ; frac{1}{2}right) quad

C. S=left(frac{1}{2} ; 3right) quad

D. S=left(frac{1}{2} ;+inftyright)

Câu 11. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e^{2 x+1}, biết mathrm{F}(0)=0. Giá trị của F2 bằng:

A. frac{1}{2}left(e^{5}-eright)

text { B. } e^{5}-e

mathrm{C.e}^{5}

D. frac{e^{4}}{2}

Câu 12. Với a, b là hai số thư dương tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. ln (a b)=ln a cdot ln b

B. ln frac{a}{b}=ln b-ln a

C. ln frac{a}{b}=frac{ln a}{ln b}

D. ln (a b)=ln a+ln b

Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Canh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và mathrm{SD}=2 mathrm{a}. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

A. V=frac{1}{3} a^{2} sqrt{2}

mathrm{B} cdot V=frac{1}{3} a^{3} sqrt{7}

V=frac{1}{6} a^{3} sqrt{2}

D cdot V=frac{1}{3} a^{3} sqrt{3}

Câu 14. Tập nghiệm S của phương trình 9^{x}-8.3^{x}+15=0 là:

A.  S=left{1 ; log _{3} 5right}

B.  S ={3 ; 5}

C. S={1}

D. S=left{log _{3} 5right}

Câu 15. Cho f(x), g(x) là các hàm số xác định và liên tục trên R. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. int f(x) g(x) d x=int f(x) d x . int g(x) d x

B. int[f(x)-g(x)] d x=int f(x) d x-int g(x) d x

C. int 2 f(x) d x=2 . int f(x) d x

D. int[f(x)+g(x)] d x=int f(x) d x+int g(x) d x

Câu 16. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Câu 17. Đồ thị hàm số y=frac{2 x-2}{3 x+1} có tiệm cận là đường thẳng nào trong các đường thẳng nào sau đây?

A. x=-frac{1}{3}

B. x=frac{2}{3}

C. y=frac{2}{3}

D. y=-frac{1}{3}

Câu 18. Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như bên, điểm cực đại của hàm số đã cho là?

A. 1

B. -2

C. 3

D. -1

Câu 19. Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. l=h

B. R=h

mathrm{C} . l^{2}=h^{2}+R^{2}

D. R^{2}=h^{2}+l^{2}

Câu 20. Tìm giá trị thực của tham số m đề đồ thị hàm số y=x^{3}-3 x^{2}+2 cắt đường thẳng d y=m(x-1) tai ba điểm phân biệt?

A. m<-1

B.-3 neq m<-1

text { C. } m geq-3

D. m > -3

Phần II. Tự luân ( 5 điểm)

Câu 1: 2 điểm

a) Tìm các khoảng đồng biến của hàm số y=x^{3}-3 x^{2}+1

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá tri lớn nhất của hàm số y=x^{3}-3 x^{2}+m trên [-1 ; 4] bằng 5 ?

Câu 2. ( 2,0 điểm ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA perp(A B C), biết AB=a ; SA=2 a ; widehat{A C B}=30^{circ}

a) Tính thể tích khối nón sinh bởi tam giác SAB khi quay quanh đường thẳng SA.

b) Goi M là trung điêm SD, N là điểm nằm trên cạnh BC sao cho BN = 2 mathrm{NC}. Tính thể tích khối tứ diện MACN theo a.

Câu 3. ( 1 điểm ) Giải phương trình: log _{2}left(2 x^{2}+4 x+2right)-log _{2} x=1+4 x-2 x^{2}

Đáp án đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán năm 2020

I. TRẮC NGHIỆM

Mỗi phương án trả lời đúng được 0,25 điểm

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B B A C B B A D C C A D D A A B C D A D

……………

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết