Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2020 | Daohongdonvenus.com

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 năm 2020 – 2021 theo Thông tư 22 gồm 6 đề thi, có bảng ma trận, hướng dẫn chấm và đáp án kèm theo. Giúp cho các bạn học sinh lớp 3 chuẩn bị ôn tập tốt hơn và hệ thống kiến thức thật tốt để làm bài thi học kì 1 sắp tới đạt kết quả cao.

Tài liệu này cũng giúp các thầy cô tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy và ra đề thi. Ngoài môn Toán, thầy cô và các em còn có thể tham khảo thêm bộ đề thi môn Tiếng Việt, Tin học để ôn thi đạt kết quả cao hơn.

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 năm 2020 – 2021 – Đề 1

Ma trận đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2020 – 2021


Tên các nội dung, chủ đề, mạch
kiến thức
Mức độ nhận thức
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4

Tổng cộng

TN TL TN TL TN TL TN TL

1.Số học: Đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số ; Thực hiện các phép tính cộng, trừ các số có ba chữ số; nhân (chia) số có ba chữ số cho số có một chữ số;tìm thành phần chưa biết của phép.

Số câu

2

2

1

1

1

7

Câu số

1a

2

3a

1b

4

3b

7

Số điểm

0,5

1,5

0,5

1

0,5

1

5,5

2.Đại lượng và đo đại lượng: Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài, khối lượng, thời gian thông dụng; biết đơn vị đo

Số câu

1

1

1

3

Câu số

1e

1c

1d

3

Số điểm

0,5

0,5

0,5

1

3.Yếu tố hình học: góc vuông; góc không vuông; hình chữ nhật, hình vuông; chu vi

Số câu

1

1

2

Câu số

6

Số điểm

1

0,5

1,5

4.Giải bài toán có lời văn: Gấp một số lên nhiều lần; Giảm đi một số lần;so sánh số lớn gấp mấy lần số bé; số bé bằng một phần mấy số lớn;; tìm một trong các phần bằng nhau của một số

Số câu

1

1

3

Câu số

1g

5

1h

Số điểm

0,5

1

0,5

2

Tổng số câu 3 3 2 3 3 1 1 15
Tổng số điểm 1,5 2,5 1 2 1,5 0,5 1 10

Tỷ lệ %

40%

30%

20%

10%

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2020 – 2021

Trường Tiểu học……………….

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021

MÔN : TOÁN – LỚP 3
(Thời gian làm bài 40 phút)

Bài 1. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a. Số liền sau số 789 là:

A. 791
B.7 90
C. 788
D. 792

b. Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A. 324 ; 423 ; 342 ; 243 ; 234 ; 432
B. 234 ; 243 ; 324 ; 342 ; 432 ; 423
C. 234 ; 243 ; 324 ; 342 ; 423 ; 432
D. 432 ; 423 ; 324 ; 342 ; 423 ; 432

c. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 8m 6cm = ….. cm.

A. 86
B. 806
C. 800
D. 60

d. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: ngày = ……..giờ.

A. 20
B. 8
C. 6
D. 24

đ. Một miếng bìa hình vuông có cạnh 6dm 5cm. Chu vi miếng bìa hình vuông đó là :

A. 120cm
B. 26cm
C. 260cm
D. 280cm

e. Đồng hồ hình sau chỉ:

Câu 1

A. 10 giờ 5 phút
B. 2 giờ 10 phút
C. 10 giờ 10 phút.
D. 2 giờ kém 10 phút

g. Một đội công nhân phải sửa một đoạn đường dài 48 km, ngày đầu họ đã sửa được đoạn đường đó. Hỏi còn lại bao nhiêu ki-lô-mét đường chưa sửa?

A. 36
B. 24
C. 34
D. 21

h. Một quả bóng to và 10 quả bóng nhỏ cân nặng tất cả là 1kg. Một quả bóng nhỏ cân nặng 40g. Hỏi quả bóng to cân nặng bao nhiêu gam

A. 600
B. 400
C.960
D. 800

Bài 2. Đặt tính và tính:

a. 455 + 172
b. 544 – 365
c. 309 x 3 d. 875 : 5

Bài 3. Tìm x:

a. 72 : x = 4
b. x – 167 = 235 x 3

Bài 4. Tính giá trị các biểu thức sau:

a. 673 – 45 x 7 
b. 555 : (100 – 95)

Bài 5. Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được 315kg rau, ở thửa ruộng thứ hai được nhiều gấp đôi lần thửa ruộng thứ nhất. Hỏi ở cả hai thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau?

Bài 6. Một hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng bằng frac{1}{3}chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật?

Bài 7: Tìm một số biết lấy số đó chia cho 6 được bao nhiêu rồi cộng với 85 thì được kết quả là số lớn nhất có hai chữ số.

Đáp án đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2020 – 2021

Câu 1: (3,5 điểm)

a. Khoanh vào B (0,5 điểm)

b. Khoanh vào C (0,5 điểm)

c. Khoanh vào B (0,5 điểm)

d. Khoanh vào C (0,5 điểm)

đ. Khoanh vào C (0,5 điểm)

e. Khoanh vào C (0,5 điểm)

g. Khoanh vào A (0,5 điểm)

h. Khoanh vào A (0,5 điểm)

Câu 2: ( 1 điểm) (làm đúng mỗi phép tính 0,25 điểm)

Câu 3: (1 điểm) (mỗi bài làm đúng 0,5 điểm)

Câu 4: (1 điểm) (Mỗi bài đúng cho 0,5 điểm)

Câu 5: (1 điểm)

Bài giải:

Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được là: (0,25 điểm)

315 x 2 = 630 (kg) (0,25 điểm)

Cả hai thửa ruộng thu hoạch được là : (0,25 điểm)

315 + 630 = 945 ( kg ) (0,25 điểm)

Đáp số: 945 kg rau

Câu 6: (1 điểm)

Bài giải:

Chiều rộng hình chữ nhật là:(0,15 điểm)

45 : 3 = 15 (cm) (0,25 điểm)

Chu vi hình chữ nhật là:(0,15 điểm)

(45 + 15) x 2= 120 (cm) (0,3 điểm)

Đáp số: 120 cm (0,15 điểm)

Bài 7: (1điểm)

Cách 1: Số lớn nhất có 2 chữ số là 99 (0,2 điểm)

Số đó chia cho 6 thì bằng: (0,2 điểm)

99 – 85 = 14 (0,2 điểm)

Số đó là: (0,1 điểm)

14 x 6 = 84 (0,2 điểm)

Đáp số: 84 (0,1 điểm)

Nếu HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 năm 2020 – 2021 – Đề 2

Ma trận đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2020 – 2021

Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Cộng
TN TL TN TL TN TL TN TL
1 Số học Số câu 2 2 2 1 7 câu
Câu số 1; 2 4, 6 7, 9 8
2 Đại lượng và đo đại lượng Số câu 1 1 câu
Câu số 3
3 Yếu tố hình học Số câu 1 1 2 câu
Câu số 5 10

Tổng số

TS câu 3 câu 3 câu 3 câu 1 câu 10 câu
TS điểm 3 điểm 3 điểm 3 điểm 1 điểm 10 điểm

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 3 năm 2020 – 2021

Trường TH……………..

Họ và tên………………

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ I
Năm học 2020 – 2021

Môn Toán lớp 3
Thời gian: 40 phút

Câu 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Kết quả của phép tính: 305 x 3 là:

A. 905

B. 945

C. 915

D. 935

Câu 2. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Kết quả của phép tính: 366 : 6 là:

A. 65

B. 61

C. 63

D. 62

Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

7m 5cm = ……….cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

A. 70

B. 12

C. 705

D. 750

Câu 4. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Một phép chia có số dư lớn nhất là 8. Số chia là:

A. 7

B. 9

C. 12

D. 18

Câu 5. Một hình vuông có cạnh bằng 5cm. Tính chu vi hình vuông

Câu 6. Tính giá trị biểu thức

220 – 10 x 2

Câu 7. Tìm x

a) X : 5 = 115

b) 8 x X = 648

Câu 8. Tóm tắt:

Câu 8

Giải bài Toán theo tóm tắt.

Câu 9. Một thùng đựng 25 lít nước mắm. Người ta đã lấy ra frac{1}{5} số lít nước mắm. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít nước mắm?

Câu 10. Hình bên có:

Câu 10

– ………….hình tam giác.

– ………….hình tứ giác.

Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2020 – 2021

Câu 1. C. 915 (1 đ)

Câu 2. B. 61 (1 đ)

Câu 3. C. 705 (1 đ)

Câu 4. B. 9 1 đ)

Câu 5.

Bài giải:

Chu vi hình vuông là: (0,25đ)

5 x 4 = 20 (cm) (0,5đ)

Đáp số: 20 cm (0,2 5đ)

Câu 6.

Tính giá trị biểu thức (1 đ)

220 – 10 x 2 = 220 – 20 (0,5đ)

= 200 (0,5đ)

Câu 7. Tìm x: Mỗi phép tính đúng được 0,5đ (Mỗi lượt tính đúng được 0,25đ)

a) X : 5 = 115

b) 8 x X = 648

Câu 8. Mỗi câu trả lời và phép tính đúng được 0,5đ. Thiếu đáp số trừ 0,25đ.

Bài giải:

Con lợn bé cân nặng là: 125 – 30 = 95 (kg)

Cả hai con lợn cân nặng là : 125 + 95 = 220 (kg)

Đáp số: 220 kg

Câu 9. Mỗi câu trả lời và phép tính đúng được 0,5đ. Thiếu đáp số trừ 0,25đ.

Bài giải:

Số lít nước mắm đã lấy ra là: 25 : 5 = 5 (l)

Số lít nước mắm còn lại là : 25 – 5 = 20 (l)

Đáp số: 20 l nước mắm

Câu 10. Hình bên có:

– 5 hình tam giác. (0,5 đ)

– 3 hình tứ giác. (0,5 đ)

……………

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết