Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 4 | Daohongdonvenus.com

Để cuộc thi giải toán trên mạng đạt kết quả cao, các em cần nắm thật vững từ vựng trước khi bước vào kỳ thi. Chính vì vậy, Download.vn tổng hợp một số từ vựng cơ bản, thông dụng về Toán học lớp 4 để các em rèn luyện, ôn tập thật tốt.

Đề thi Violympic Toán lớp 4 vòng 14 năm 2015 – 2016

Đề thi Violympic Toán lớp 4 vòng 13 năm 2016 – 2017

Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 4

  • Ones: Hàng đơn vị
  • Tens: Hàng chục
  • Hundreds: Hàng trăm
  • Thousands: Hàng nghìn
  • Place: Vị trí, hàng
  • Number: Số
  • Digit: Chữ số
  • One-digit number: Số có 1 chữ số
  • Two-digit number: Số có 2 chữ số
  • Compare: So sánh
  • Sequence numbers: Dãy số
  • Natural number: Số tự nhiên
  • Ton: Tấn
  • Kilogram: Ki-lô-gam
  • Second: Giây
  • Minute: Phút
  • Century: Thế kỉ
  • Average: Trung bình cộng
  • Diagram/ Chart: Biểu đồ
  • Addition: Phép tính cộng
  • Add: Cộng, thêm vào
  • Triangle: Hình tam giác
  • Perimeter: Chu vi
  • Area: Diện tích
  • Divisible by …: Chia hết cho …
  • Fraction: Phân số
  • Denominator: Mẫu số
  • Sum: Tổng
  • Subtraction: Phép tính trừ
  • Subtract: Trừ, bớt đi
  • Difference: Hiệu
  • Multiplication: Phép tính nhân
  • Multiply: Nhân
  • Product: Tích
  • Division: Phép tính chia
  • Divide: Chia
  • Quotient: Thương
  • Angle: Góc
  • Acute angle: Góc nhọn
  • Obtuse angle: Góc tù
  • Right angle: Góc vuông
  • Straight angle: Góc bẹt
  • Line: Đường thẳng
  • Line segment: Đoạn thẳng
  • Perpendicular lines: Đường thẳng vuông góc
  • Parallel lines: Đường thẳng song song
  • Square: Hình vuông
  • Rectangle: Hình chữ nhật
  • Numerator: Tử số
  • Common denominator: Mẫu số chung
  • Rhombus: Hình thoi
  • Parallelogram: Hình bình hành
  • Ratio: Tỉ số

Phép cộng trừ nhân chia trong Tiếng Anh

1. Addition (phép cộng)

Bài toán cộng [ 8 + 4 = 12] – trong tiếng Anh có nhiều cách nói:

• Eight and four is twelve.

• Eight and four’s twelve.

• Eight and four are twelve.

• Eight and four makes twelve.

• Eight plus four equals twelve. (Ngôn ngữ toán học)

2. Subtraction (phép trừ)

Bài toán trừ [30 – 7 = 23] – trong tiếng Anh có hai cách nói:

• Seven from thirty is twenty-three.

• Thirty minus seven equals twenty-three. (Ngôn ngữ toán học)

3. Multiplication (phép nhân)

Bài toán nhân [5 x 6 = 30] – trong tiếng Anh có ba cách nói:

• Five sixes are thirty.

• Five times six is/equals thirty.

• Five multiplied by six equals thirty. (Ngôn ngữ toán học)

4. Bài toán chia [20 ÷ 4 = 5] – trong tiếng Anh có hai cách nói:

• Four into twenty goes five (times).

• Twenty divided by four is/equals five. (Ngôn ngữ toán học)

Nếu như kết quả của bài toán là số thập phân như trong phép tính: [360 ÷ 50 = 7,2] thì các bạn sẽ nói:

Three hundred and sixty divided by fifty equals seven point two.

Xin các bạn lưu ý tới cách viết dấu chia ở trong tiếng Anh ( ÷ ).